Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Ngô Xuân Đại”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Xuân Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Mữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Đại Minh, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Đại Minh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2561 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Bích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Dơn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Trường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Bích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D74 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Dơn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/3/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C153 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Đại Hoá, Tân Yên, Tân Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Trường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C33 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Đãi Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngò Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.