Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Ngô Văn Quyền”.

  1. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 381 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 498 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Quyển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Quyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/12/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Quyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Hà - Đông Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000