Ngô Văn Quyền
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Động Lâm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 31/03/1971 |
| Nơi hy sinh | Ngọc rinh rua |
| Vị trí mộ | (19-93)03 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037884]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Quyền, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=31/03/1971, Quê quán=Động Lâm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc rinh rua, Vị trí mộ=(19-93)03}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18307 (số thứ tự 1037884).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Quyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Văn Quyền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 31/03/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Văn Nhỡ sinh 1938 · Phục Linh- Đại Từ- Bắc Thái
- Dương Văn Được sinh 1942 · Bình Thành- Định Hóa
- Trịnh Bá Thới sinh 1946 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
- Phạm Văn Cát sinh 1939 · Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Phú Câu sinh 1949 · Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà
- Phạm Văn Thiếm sinh 1941 · Lương Thiện- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Phạm Nam Xuân sinh 1927 · Phổ Nhơn- Đức Phổ- Quảng Ngãi
- A Non sinh 1944 · Làng Kon Trăng- Đak Mong- H16- Kon Tum
- Trần Hữu Minh sinh 1951 · Nông Trang- Tân Phúc- Tân Kỳ- Nghệ An
- Trương Văn Khiêm sinh 1945 · Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Lương Xuân Chuyển sinh 1944 · Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
- Lê Đình Mên sinh 1950 · Quỳnh Vân- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Đỗ Xuân Diện sinh 1949 · Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Minh Côi sinh 1942 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Cúc sinh 1951 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Bùi Văn Thiện sinh 1952 · Kim Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình
- Thái Thúc Ngự sinh 1932 · Cam Mỹ- Cam Lộ
- Quan Văn Phát sinh 1947 · Thượng Lâm- Na Hang
- Nguyễn Văn Lại sinh 1952 · Nông Tiến- thị Xã
- Nguyễn Bá Tùng sinh 1950 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1952 · Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Quốc Bảo sinh 1949 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Lê Ngọc Trình sinh 1951 · Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Công Lâu sinh 1950 · Hoà Lan- Lũng Hoà- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Lư sinh 1951 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Đỗ Kim Thuộc sinh 1949 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Bùi Đăng Vinh sinh 1951 · Gia Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Tư Văn sinh 1949 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Bùi Văn Mão sinh 1948 · Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Quí sinh 1951 · Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Điểm Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Lê Văn Đông sinh 1950 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Hà Văn Khoa sinh 1950 · Thanh Hà- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Vũ Đức Hồi sinh 1945 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hàng sinh 1950 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Vũ Văn Hùng sinh 1950 · Hoàng Cường- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Dương Văn Hý sinh 1948 · Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Doãn sinh 1935 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình
- Đào Xuân Ninh sinh 1939 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình
- Hoàng Đình Chinh sinh 1944 · Yên Bình- Bắc Quang- Hà Giang
- Trần Văn Đồng sinh 1947 · Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Cửu Lộc sinh 1942 · Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
- Trần Văn Khẩn sinh 1946 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây