Nguyễn Công Lâu

Năm sinh1950
Quê quánHoà Lan- Lũng Hoà- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 31/03/1971
Nơi hy sinhNgọc rinh rua
Vị trí mộ (18-93)04

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037863]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Lâu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=31/03/1971, Quê quán=Hoà Lan- Lũng Hoà- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc rinh rua, Vị trí mộ=(18-93)04}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18286 (số thứ tự 1037863).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Lâu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Lâu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 31/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Nhỡ sinh 1938 · Phục Linh- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Dương Văn Được sinh 1942 · Bình Thành- Định Hóa
  3. Trịnh Bá Thới sinh 1946 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
  4. Phạm Văn Cát sinh 1939 · Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Trần Phú Câu sinh 1949 · Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà
  6. Phạm Văn Thiếm sinh 1941 · Lương Thiện- Quảng Hòa- Cao Bằng
  7. Phạm Nam Xuân sinh 1927 · Phổ Nhơn- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  8. A Non sinh 1944 · Làng Kon Trăng- Đak Mong- H16- Kon Tum
  9. Trần Hữu Minh sinh 1951 · Nông Trang- Tân Phúc- Tân Kỳ- Nghệ An
  10. Trương Văn Khiêm sinh 1945 · Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  11. Lương Xuân Chuyển sinh 1944 · Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
  12. Lê Đình Mên sinh 1950 · Quỳnh Vân- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  13. Đỗ Xuân Diện sinh 1949 · Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình
  14. Nguyễn Minh Côi sinh 1942 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  15. Hoàng Văn Cúc sinh 1951 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  16. Bùi Văn Thiện sinh 1952 · Kim Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình
  17. Thái Thúc Ngự sinh 1932 · Cam Mỹ- Cam Lộ
  18. Quan Văn Phát sinh 1947 · Thượng Lâm- Na Hang
  19. Nguyễn Văn Lại sinh 1952 · Nông Tiến- thị Xã
  20. Nguyễn Bá Tùng sinh 1950 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Thanh Bình sinh 1952 · Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Quốc Bảo sinh 1949 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  23. Lê Ngọc Trình sinh 1951 · Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  24. Đỗ Văn Lư sinh 1951 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú
  25. Đỗ Kim Thuộc sinh 1949 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  26. Bùi Đăng Vinh sinh 1951 · Gia Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Tư Văn sinh 1949 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  28. Bùi Văn Mão sinh 1948 · Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Văn Quí sinh 1951 · Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  30. Ngô Văn Quyền sinh 1951 · Động Lâm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  31. Phạm Văn Điểm Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  32. Lê Văn Đông sinh 1950 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  33. Hà Văn Khoa sinh 1950 · Thanh Hà- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  34. Vũ Đức Hồi sinh 1945 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  35. Nguyễn Văn Hàng sinh 1950 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  36. Vũ Văn Hùng sinh 1950 · Hoàng Cường- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  37. Dương Văn Hý sinh 1948 · Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Văn Doãn sinh 1935 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình
  39. Đào Xuân Ninh sinh 1939 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình
  40. Hoàng Đình Chinh sinh 1944 · Yên Bình- Bắc Quang- Hà Giang
  41. Trần Văn Đồng sinh 1947 · Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây
  42. Nguyễn Cửu Lộc sinh 1942 · Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
  43. Trần Văn Khẩn sinh 1946 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây