Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Ngô Thành Lê”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 228 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lệch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2054 Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Tích Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lén Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 44 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê khắc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 112 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
- Ngô nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Ngô nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Kim Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →
- Lê thị Ngo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Lê Tích Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Thanh Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974
- Ngô Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974
- Ngô Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974