Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Ngô Sỹ Đại”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Sỹ Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Ngô Đại Lộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 119 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Ngô Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Ngô Quốc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Ngô Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hoắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngô Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Hồ Viết Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngộ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 368 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sỹ Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 10/10/1972
  2. Ngô Sỹ Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 10/10/1972