Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Thành Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/10/1971 Quê quán: Nhị Mỹ - Cao Lãnh - - Đồng Tháp Đơn vị: C332 D341 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: CTSĐ 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Du Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1979 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Võ Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Tiến ích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1963 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Việt Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/06/1966 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 D17 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Cống Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/4/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Bấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Phú Châu - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.