Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Thành Các Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Thọ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1968 Quê quán: Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thế Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Doan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ngô Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Thuận Hóa - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 Quê quán: Đông Yên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/06/1968 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Môn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1975 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hằng - Hải Phòng Đơn vị: K43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1988 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Đình Ty Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Võ Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thành Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E991 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Thế Ngô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ngõ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ngộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.