Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Điền Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Nhật Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Số 34 - Quang Trung - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/04/1965 Quê quán: Châu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Bá Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Thọ Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Ngô Trí Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1977 Quê quán: Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Ngô Vĩ Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/03/1970 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đồng Báo - Thanh Ninh - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.