Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Linh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Viên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thép Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C16 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 12 - Trần Thanh Ngọ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 12 - Trần Thanh Ngọ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Kình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thanh Ngọ - Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Chè Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C16 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Vũ Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1981 Quê quán: 50 Ngõ 16 - Bến Đò Vạn Nếp - Hải Phòng Đơn vị: C22 - E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Ngô Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Ngõ 34 - Bạch Đằng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C12D7E3F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Ngõ Lương, Sử A Thành phố Hà Nội, Sử A Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Số 12 Ngõ điền, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Đình ngọ - Tiên hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Quách Ninh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/8/1979 Quê quán: Số 48 Ngô Thuở Quang - Phố Khâm Thiên - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C20 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Số 12 Ngõ 24 - Quận Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Toan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Số 49 Ngõ 1 Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Sơn - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Ke, H4, Gia Lai