Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Ngõ 17 - Chợ Cát đèn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: 89 Lý bôn - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phường 1 - 212/170/68 - Quận 1 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Phạm thế Hiển - Phường 4 - Quận 8 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Men Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Ngô Quyền, Thanh Miện, Thanh Miện Đơn vị: D2 - E27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trần Thanh Ngô - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: 11 B - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/6/1980 Quê quán: Cát Biên - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1985 Quê quán: Thọ Ngọ - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Niên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Quyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Ngo Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Chính - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C11 - D 3 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 Quê quán: Cát Bi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D1 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Só 94 Ngõ 85 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Lư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Liêm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Dinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.