Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Xuân Ngố Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phú Hương - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C 20 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C22 Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Ý Yên, Nam Ninh, Nam Ninh Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Hiệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/07/1985 Quê quán: Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xuân đãng - Bình sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cầu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nam điền - Diên sơn - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Hoà - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngô Quyền - Tam Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1980 Quê quán: Ngô Mây, Quy Nhơn, Quy Nhơn Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/11/1971 Quê quán: Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Cẩm Châu - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Tam Vang - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thị Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Trí Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thị trấn từ sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/09/1968 Quê quán: Truông Mít, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1971 Quê quán: Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.