Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Ca Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Thường Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kháng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Điệp nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đào Viễn - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ren Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: C 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Thường lung - Vỏ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Điện Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Vình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tuần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đình Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Mỹ Ngọc - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đức Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái khắc Ngõ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái khắc Ngõ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.