Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Viết Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Trúc lâu, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thùy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Thụ Năm sinh: 20/6/1940 Ngày hy sinh: 20/9/1964 Quê quán: Đệ Ngũ - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Ngọ Năm sinh: 4/1950 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Ngô Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1962 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Định Hòa - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Ngô Chức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Bình An - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Dương Ngô Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hồ Sỹ Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1978 Quê quán: Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Ngô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuân - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Ngũ Kiện - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Bản Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Ngô Cao Giang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Gia Nước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Hồng Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Ngô Kim Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Ngô Trọng Tôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Sơn - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Ke, H4, Gia Lai