Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Mừng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/01/1986 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Ròm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1988 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1984 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trịnh Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Ngô Cao Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Ngô Công Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Công Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Công ứng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Ngô Duy Phơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Gia Hòa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  12. Ngô Hồng Chuyển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Ngô Khắc Đào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Minh Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Ngô Mạnh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Mạnh Quân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  17. Ngô Ngọc Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 54 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Quang Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Quang Mể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/02/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Sơn - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Ke, H4, Gia Lai