Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  2. Ngô Đình Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  3. Ngô Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  4. Ngô Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Ngộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/10/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Ngô Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 25/04/1949 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/02/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Ngô Bá Thượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1981 Quê quán: Nam Thành - Nam Hà - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Ngô Công Kích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Doãn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C6 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Hải Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Định Công - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C15 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Ngọc Viễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Quốc Tam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Tấn Lai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/03/1952 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Sơn - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Ke, H4, Gia Lai