Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Công Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Công Nhã Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Công Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Công Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Hoàng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1970 Quê quán: Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1984 Quê quán: Nông Cống - Trường Giang - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1985 Quê quán: Tố Nông - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Phú Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 09/12/1985 Quê quán: Sơn Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Minh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Quảng Nam - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1967 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Hân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Hiền Giang - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Quang Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1969 Quê quán: Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/11/1977 Quê quán: Đại thành - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Quý Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.