Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Ngô Quốc Phòng”.
- Ngô Quốc Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 871 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1971
- Ngô Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Tự, Xóm 2 - Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.12.09 Mộ số 6 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
- Ngô Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngang Khám - Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Plây cần - Kon Tum