Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Ngô Quốc Định”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Đình Trục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/9/1965 Quê quán: số 14 Tô Lịch, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Quán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Sen Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tân Tiến - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ngô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/6/1961 Quê quán: Cát Hạnh - Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Đức Diện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Đình Đông - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: D19 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Bá Dinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Tiến Mậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Ngô Quyền - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Tiến Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/8/1981 Quê quán: Số 24 Phố Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quốc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Ngõ 32 - Đội Cấn - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Ngõ 56 - Lạch Tray - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Quốc Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Quốc Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lương Quốc Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Tuý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Số 3 ngõ 2 - Ngọc Hà - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân-
  2. Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1968
  3. Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1968
  4. Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1969