Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Ngô Quốc Định”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Quốc Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Giám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Thạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Điếm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: số 165 Đinh Công Tráng - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Ngõ trang - Liên minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Dình Ngọ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Ngó Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 212 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Ngõ trang - Liên minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Ngõ trang-Liên minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4340 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Trương Định - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1969 Quê quán: Vỉnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Anh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân-
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1968
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1968
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1969