Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Ngô Lập”.
- ngô lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 145 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
- Ngô Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Thái Ngô Lập Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/02/1984 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2037 Xem chi tiết →
- Thái Ngô Lập Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/02/1984 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Ngô Lập Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/02/1984 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D43 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Thụy - Hương Thụy - Thừa Thiên Huế Hy sinh: 7/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.12.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Thái Ngô Lập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 15/02/1984 2037
- Ngô Văn Lạp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân La- Thanh Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/11/1968
- Ngô Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hồng Thụy- Hương Thụy- Thừa Thiên Hy sinh: 13/07/1973 (89-12) 02 09 Plei Breng
- Ngô Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/4/1969