Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Ngô Gia Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thị Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1974 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/6/1961 Quê quán: Cát Hạnh - Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Sế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Duy Diếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Huy Thuý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Tiến Khan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/4/1973 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Bận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Yên Trị - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: C7 - D5 - E19 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Gia Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trần Thanh Ngô - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Ngõ Mai Hồng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Số 23 ngõ 10 Khu Phong Lâm - Thị xã Hoà Bình - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tẩy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 2, 29 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Gia Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/5/1972