Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Ngô Gia Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Quang Chiếc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Sỉ Thoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/7/1966 Quê quán: An Đồng - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Sỹ Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Thị Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Tiến Lượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Trọng Di Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: An Khê - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Minh Khai - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Lãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1967 Quê quán: Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Mơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Quán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: An Đông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Tao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Thanh Phụ - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Vũ Hội - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Trầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1970 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Điền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Phú Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Đình Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Anh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Đăng Hên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Đức Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Gia Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/5/1972