Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Ngô Gia Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Đường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/1/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Biền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Mỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Đông Năm sinh: 11/ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đình Mâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Chung ( Phúc ) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/12/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Trường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Két Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 31 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Đích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Xóm Đục - Yên Bình - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Tấn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Cao Nghinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Duy Áng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Minh Tước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Ngọc Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Gia Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/5/1972