Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Ngô Gia Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Gia Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Gia Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Gia Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Gia Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Ngô Gia Bẩy Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 161 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Gia Mỹ- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum Xem chi tiết →
  8. Ngô Thế Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Gia Chúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Gia Khuê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 Quê quán: Bình Chánh, Gia Định, Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Ngô Trọng Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 81 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 129 · Lô b Xem chi tiết →
  17. Ngô Chí Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Ngô Tiến Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Ngô Vân Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Gia Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/5/1972