Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Ngô Đào”.

  1. Ngô Đáo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đào Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Ngô Đào Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đạo Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Ngô Xuân Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Lân - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 24/01/1973
  3. Ngô Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vũ Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/01/1973 (04-11)08 01 Kon Tum 1/50000
  4. Ngọ Quang Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 18/11/1977 mộ 2 hàng 14, NT 1A, Trà Vong, Tân Biên
  5. Ngô Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 12/6/1970
→ Xem cả 7 người trong các danh sách