Tìm thấy 1.243 hồ sơ cho “Ngân”.
- Trương Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 449 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương đình Ngẩn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Ngãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Quang Ngạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 394 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1959 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 238 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần hữu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 500 Xem chi tiết →
- Trần văn Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Tôn Sĩ Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Từ Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Đình Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
Còn 250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
- Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
- Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01