Tìm thấy 1.243 hồ sơ cho “Ngân”.

  1. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 467 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1971 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  8. Nguyễn ngọc Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Ngàn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Ngân Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Ngô Ngàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thái Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Ngô Thị Ngân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nông văn Ngấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Ngân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Phú Văn Ngạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 55 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Ngắn Năm sinh: 23/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Quách Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Thái Kim Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
  3. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  4. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01
→ Xem cả 250 người trong các danh sách