Tìm thấy 1.211 hồ sơ cho “Ngân”.

  1. Bùi Mạnh Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Ngắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: xã Hoằng Khê - huyện Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ngạnh Năm sinh: 01/02/1928 Ngày hy sinh: 31/5/1953 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lò Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Nghĩa Phúc - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Gia Lộc - Gia Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Mỹ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngăn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Vàm Cỏ - Đức Hòa - - Long An Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Ngân Xuân Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Xâm Cân - Thường Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phùng Chí Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/7/1975 Quê quán: Xuân Phú - Nà Hang - Tuyên Quang Đơn vị: C5 - D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Ngân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. TRẦN VĂN NGÂN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1964 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Xã đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Trương Công Ngân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Ngạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tôn Sĩ Ngân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1978 Quê quán: Đấu Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Giao bưu Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Định Tường - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - E22 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Ngân Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Thái Hòa - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - Trường Quân chính 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
  3. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  4. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01
→ Xem cả 321 người trong các danh sách