Tìm thấy 1.211 hồ sơ cho “Ngân”.

  1. Hà Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thiệu Hòa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Kiều Bá Ngân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Đại Động - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Ngạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Ngân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Nganh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Nghĩa Hàm - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Ngân V Tươi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngân Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 Quê quán: Bản Cắng - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C9QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Triệu Tấn Ngàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Hưng Mỹ - Nam Chừng - Minh Hải Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Kim Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Tiền Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/03/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Tuyên huấn tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1961 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Xã Thường Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng Ngan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Thái Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Đinh Trọng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Ngân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/10/1980 Quê quán: Quế Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
  3. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  4. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01
→ Xem cả 321 người trong các danh sách