Tìm thấy 1.243 hồ sơ cho “Ngân”.

  1. Ngô Thái Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 139 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phan văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 138 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1787 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Thái Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Thái Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  8. Thái văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Trương Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 116 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Duy Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2511 Xem chi tiết →
  13. Tư Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 329 Xem chi tiết →
  15. Vũ Sỹ Ngản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Vũ viết Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đoàan Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đậu Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Sỹ Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Ngánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 79 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
  3. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  4. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01
→ Xem cả 250 người trong các danh sách