Tìm thấy 1.243 hồ sơ cho “Ngân”.

  1. Nguyễn Công Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 322 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngắn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tường Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 35 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 321 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 125 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 94 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
  3. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  4. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01
→ Xem cả 250 người trong các danh sách