Tìm thấy 1.211 hồ sơ cho “Ngân”.

  1. Ngân văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Thị Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Ngành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Ngạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Ngần Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/4/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phó Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phùng Thị Ngàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Phạm Nganh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.2/2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Nganh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 6a Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Phạm Thế Ngân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/1/1966 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Ngăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Lương, Xã Tiên Lương, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  19. Phạm ĐạiHổ Văn Ngân Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 1/7/1956 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Quách Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
  3. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  4. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01
→ Xem cả 250 người trong các danh sách