Tìm thấy 1.211 hồ sơ cho “Ngân”.

  1. Lê Văn Ngăn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ngạnh Năm sinh: 28/2/ Ngày hy sinh: 31/5/1953 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lưu Ngọc Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lờ Ngọc Ngạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 3A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Ngạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu A10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Ngan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lưu Ngăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngằn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Ngân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Ngàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 258 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Ngân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu K1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Ngân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 268 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Ngân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Ngạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
  3. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  4. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01
→ Xem cả 250 người trong các danh sách