Tìm thấy 1.243 hồ sơ cho “Ngân”.
- Phạm Văn Ngạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2514 Xem chi tiết →
- Thạch Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 3A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Duy Ngận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ngạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1969 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C3D7 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Trần Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Ngãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 203 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Ngạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quý Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1118 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/9/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 794 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 149 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1766 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
- Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
- Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01