Tìm thấy 1.243 hồ sơ cho “Ngân”.
- Nguyễn minh Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H19 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 332 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Ngân Kim Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Châu Thành - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2334 Xem chi tiết →
- Ngân Văn Biểu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngân Văn Nít Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Xuân Hỷ- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 153 Xem chi tiết →
- Ngân Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tam Thái- Tương Dương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 56 Xem chi tiết →
- Ngân Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Ngân Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngần Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 231 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ninh Viết Nganh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phan Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan N Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Ngang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngàn Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 15/5/1957 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 189 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
- Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
- Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01