Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “Ngân”.

  1. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 798 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/5/1978 Quê quán: Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2508 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Lò Thị Ngáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 140 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Lò Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lò Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 40 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Ngấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Lục Thạch Ngân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Ngan Văn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyên Văn Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 381 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Ngạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1952 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 736 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Ngân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 322 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
  3. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  4. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01
→ Xem cả 322 người trong các danh sách