Tìm thấy 1.243 hồ sơ cho “Ngân”.
- Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngắn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ngân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/4/1948 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Ngân Bá Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Ngân Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 111 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 8 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Nhan Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 117 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Như Phúc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 127 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nhữ Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Nông Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 6 · Lô d Xem chi tiết →
- Phan Ngang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
- Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
- Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01