Tìm thấy 1.243 hồ sơ cho “Ngân”.

  1. Hoàng Đình Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hồ Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 25 Xem chi tiết →
  3. Kim đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  4. Lã Hữu Ngạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 183 · Khu A15 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 104 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 109 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Ngạn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 109 Xem chi tiết →
  11. Lý Văn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: An Thái, Xã An Thái, Huyện An Lão, Hải Phòng Hàng 8A Xem chi tiết →
  12. Lưu Đạt Ngạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Lại Thị Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lại Văn Ngân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Ngần Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Ngạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Ngân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/5/1952 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
  3. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  4. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01
→ Xem cả 250 người trong các danh sách