Tìm thấy 1.243 hồ sơ cho “Ngân”.
- Lê Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1984 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N · Hàng 17 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Lê Viết Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lý Thành Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 19 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Ngạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ngang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1238 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N93 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2505 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
- Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
- Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, đoàn C01