Tìm thấy 731 hồ sơ cho “Nang”.

  1. Đinh Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đào Hồng Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N44 · Hàng 15 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Đỗ văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ba Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 82 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Năng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Cao Đình Nạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Cồ Năng Bất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Diệp Hồng Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 254 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 290 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →

Còn 149 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Năng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 31/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bảo Nhai, bắc Hà Mai táng ban đầu: (79-70)09 Đak Gô Kram 1/50000 Hàng 1; Ô 0; Số 1; Khối 0
  3. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/3/1966
  4. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1966
  5. Nguyễn Văn Năng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum
→ Xem cả 149 người trong các danh sách