Tìm thấy 731 hồ sơ cho “Nang”.
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 526 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phu Năng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/975 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Nâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Quảng Trọng Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Suya Năng Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Xuân Nắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Năng Đô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 18 Xem chi tiết →
- Trần Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 798 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1807 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vi văn Nàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 149 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Công Năng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 31/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Nắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bảo Nhai, bắc Hà Mai táng ban đầu: (79-70)09 Đak Gô Kram 1/50000 Hàng 1; Ô 0; Số 1; Khối 0
- Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/3/1966
- Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1966
- Nguyễn Văn Năng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum