Tìm thấy 731 hồ sơ cho “Nang”.

  1. Nguyễn Năng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/5/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Năng Diêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/11/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Năng Quyện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/1/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Năng Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Năng Toàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/6/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Năng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/01/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Năng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/01/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Năng Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Mĩ - Đông Hưng - Tân Bình - Tân Bình Đơn vị: Qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nầng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/03/1975 Quê quán: xóm 8 - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C4 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đào Hồng Năng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Yên Lập - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Năng Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Năng Xướng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 23/3/1949 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đảng bộ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Năng Điệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C3 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Năng Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Năng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/02/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: Trực Nội - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 149 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Năng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 31/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bảo Nhai, bắc Hà Mai táng ban đầu: (79-70)09 Đak Gô Kram 1/50000 Hàng 1; Ô 0; Số 1; Khối 0
  3. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/3/1966
  4. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1966
  5. Nguyễn Văn Năng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum
→ Xem cả 149 người trong các danh sách