Tìm thấy 731 hồ sơ cho “Nang”.

  1. Vũ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 105 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Đô Năng Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Năng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Năng Chử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 42 · Lô D Xem chi tiết →
  6. Đỗ Năng Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 14 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Đỗ Năng Khoái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 31 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Đỗ Năng Khả Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Đỗ Năng Khắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Đỗ Năng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Năng Ngơi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 23 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Năng Sự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Đỗ Năng Đê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Năng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Trọng Nắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Diệp Năng Tài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H3 · Lô Ô3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Khuất Huy Năng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →

Còn 149 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Năng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 31/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bảo Nhai, bắc Hà Mai táng ban đầu: (79-70)09 Đak Gô Kram 1/50000 Hàng 1; Ô 0; Số 1; Khối 0
  3. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/3/1966
  4. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1966
  5. Nguyễn Văn Năng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum
→ Xem cả 149 người trong các danh sách