Tìm thấy 731 hồ sơ cho “Nang”.

  1. Đinh Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lô Năng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Diệu Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 42 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 51 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  6. NguyễnVăn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Năng Tá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Đào Duy Năng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Năng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Năng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hồng Thái - Văn Nguyên - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Năng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1536 Xem chi tiết →
  14. Lê TRung Năng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
  16. Lưu Tài Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Lại Quốc Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Mai Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 149 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Năng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 31/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bảo Nhai, bắc Hà Mai táng ban đầu: (79-70)09 Đak Gô Kram 1/50000 Hàng 1; Ô 0; Số 1; Khối 0
  3. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/3/1966
  4. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1966
  5. Nguyễn Văn Năng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum
→ Xem cả 149 người trong các danh sách