Tìm thấy 731 hồ sơ cho “Nang”.

  1. Vũ Đình Năng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. hồ nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. ngô quang nâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đ/C Nâng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đ/C Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 783 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Năng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Điểu Nang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Năng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 22 Xem chi tiết →
  10. Đặng Sỹ Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Nang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Năng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Cao Năng Trí Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Cao Viết Nấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  17. Diệp Hồng Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hữu Năng Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1/10/1948 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Năng Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1/10/1948 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 149 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Năng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 31/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bảo Nhai, bắc Hà Mai táng ban đầu: (79-70)09 Đak Gô Kram 1/50000 Hàng 1; Ô 0; Số 1; Khối 0
  3. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/3/1966
  4. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1966
  5. Nguyễn Văn Năng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum
→ Xem cả 149 người trong các danh sách