Tìm thấy 731 hồ sơ cho “Nang”.

  1. Phạm Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Năng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 241 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Nang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Pi Năng Xà Năng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Khánh Vĩnh, Thị trấn Khánh Vĩnh, Huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hoà Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Năng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Năng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Võ Hồng Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Năng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/4/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e8 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Ninh Đắc Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Siu Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1963 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 149 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Năng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 31/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bảo Nhai, bắc Hà Mai táng ban đầu: (79-70)09 Đak Gô Kram 1/50000 Hàng 1; Ô 0; Số 1; Khối 0
  3. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/3/1966
  4. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1966
  5. Nguyễn Văn Năng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum
→ Xem cả 149 người trong các danh sách