Tìm thấy 4.280 hồ sơ cho “Nam”.
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng L · Lô BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nẫm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nẫm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nắm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f28 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1/10/1960 Ngày hy sinh: 23/9/1984 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 7/4/1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1946 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 328 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 387 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1948 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 162 · Khu 5 Xem chi tiết →
Còn 806 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966