Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Nguyễn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Năm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1965 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 86 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Năm Nạp Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 5 Xem chi tiết →

Còn 797 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 797 người trong các danh sách