Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Lê Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 46 Xem chi tiết →
  2. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 166 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Thành Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 770 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Năm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 392 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 165 · Khu 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 797 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 797 người trong các danh sách